Lịch Ngày 29/10/2037
Thứ năm, ngày 29/10/2037
Âm lịch: ngày 21 tháng 9 năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/10/2037
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 29/10/2037 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Sương Giáng (từ 23/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Đông (7/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.
Nên làm và nên tránh ngày 29/10/2037
Nên làm
- Tế tự
- Chế tạo xe cộ
- Xuất hành
- Tu tạo
- Lập đòn dông
- Lợp nhà
- Lắp cửa
- An giường
- Xây chuồng súc vật
- Thuần dưỡng trâu ngựa
Nên tránh (kỵ)
- Xuất hàng
- Mở kho
- Động thổ
- Phá thổ
- An táng
- Tang lễ
- Chặt cây
- Đào mương
- Trồng trọt
Thần tốt: Mẫu Thương, Thủ Nhật, Thiên Mã · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ, Âm Vị
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/10/2037
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/10/2037
- Can chi của ngày
- Giáp Tuất
- Can chi của năm
- Đinh Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Tuất thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 29/10/2037
Câu hỏi thường gặp về ngày 29/10/2037
Ngày 29/10/2037 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 29/10/2037 là ngày 21 tháng 9 năm Đinh Tỵ (ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 29/10/2037 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 29/10/2037 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 29/10/2037 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 29/10/2037 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 29/10/2037 trực Kiến, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).