Lịch Ngày 7/8/2037

Thứ sáu, ngày 7/8/2037

Âm lịch: ngày 26 tháng 6 năm Đinh Tỵ (Rắn)

Ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/8/2037

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 7/8/2037 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 22/7)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (7/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.

Nên làm và nên tránh ngày 7/8/2037

Nên làm

  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Ký kết hợp đồng
  • Lắp máy móc
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Gặp gỡ thân hữu
  • An giường
  • Tháo dỡ nhà
  • Treo biển
  • Chăn nuôi
  • Thuần dưỡng trâu ngựa

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • An táng
  • Tang lễ
  • Phá thổ
  • Sửa phần mộ

Thần tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/8/2037

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/8/2037

Can chi của ngày
Tân Hợi
Can chi của năm
Đinh Tỵ
Ngũ hành của ngày
Tân Hợi thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thoa Xuyến Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Sa Trung Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 7/8/2037

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/8/2037

Ngày 7/8/2037 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 7/8/2037 là ngày 26 tháng 6 năm Đinh Tỵ (ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 7/8/2037 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 7/8/2037 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 7/8/2037 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 7/8/2037 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 7/8/2037 trực Bình, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8).