Lịch Ngày 7/6/2037
Chủ nhật, ngày 7/6/2037
Âm lịch: ngày 24 tháng 4 năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Canh Tuất, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/6/2037
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 7/6/2037 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Mang Chủng (từ 5/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Hạ Chí (21/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.
Nên làm và nên tránh ngày 7/6/2037
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Khai quang
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Xuất hành
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Động thổ
- Tu tạo
- Nạp nô tỳ
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Treo biển
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Nhập liệm
- Phá thổ
- Khải toản
- An táng
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Thần xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/6/2037
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/6/2037
- Can chi của ngày
- Canh Tuất
- Can chi của năm
- Đinh Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Canh Tuất thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 7/6/2037
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/6/2037
Ngày 7/6/2037 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 7/6/2037 là ngày 24 tháng 4 năm Đinh Tỵ (ngày Canh Tuất, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 7/6/2037 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 7/6/2037 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 7/6/2037 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 7/6/2037 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 7/6/2037 trực Định, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).