Lịch Ngày 27/4/2037
Thứ hai, ngày 27/4/2037
Âm lịch: ngày 13 tháng 3 năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/4/2037
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 27/4/2037 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Cốc Vũ (từ 20/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Hạ (5/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, giường - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 27/4/2037
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Trai giới
- Khai quang
- Xuất hỏa
- Di dời
- Nhập trạch
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Gặp gỡ thân hữu
- Lợp nhà
- Khởi móng
- Chữa bệnh
- Lắp cửa
- Chế tạo xe cộ
- Đào giếng
- Đào ao hồ
Nên tránh (kỵ)
- Nạp thái
- Xuất hành
- Sửa phần mộ
- An táng
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Làm bếp
Thần tốt: Âm Đức, Tương Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường · Thần xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/4/2037
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/4/2037
- Can chi của ngày
- Kỷ Tỵ
- Can chi của năm
- Đinh Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Tỵ thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 27/4/2037
Câu hỏi thường gặp về ngày 27/4/2037
Ngày 27/4/2037 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 27/4/2037 là ngày 13 tháng 3 năm Đinh Tỵ (ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 27/4/2037 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 27/4/2037 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 27/4/2037 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 27/4/2037 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 27/4/2037 trực Trừ, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (5/5).