Lịch Ngày 31/1/2037
Thứ bảy, ngày 31/1/2037
Âm lịch: ngày 16 tháng 12 năm Bính Thìn (Rồng)
Ngày Quý Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/1/2037
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 31/1/2037 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 20/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (3/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cửa - trong phòng, phía Tây
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 31/1/2037
Nên làm
- Xuất hành
- Khởi móng
- An giường
- Nạp tài
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Cưới hỏi
- Trồng trọt
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Treo biển
- Nhập trạch
- Lập đòn dông
- Cầu phúc
- Kiện tụng
- Làm xà
- Làm bếp
- Đào ao hồ
- Lắp cửa
- Động thổ
- Phá thổ
- Đào giếng
Thần tốt: Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/1/2037
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/1/2037
- Can chi của ngày
- Quý Mão
- Can chi của năm
- Bính Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mão thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 31/1/2037
Câu hỏi thường gặp về ngày 31/1/2037
Ngày 31/1/2037 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 31/1/2037 là ngày 16 tháng 12 năm Bính Thìn (ngày Quý Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 31/1/2037 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 31/1/2037 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 31/1/2037 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 31/1/2037 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 31/1/2037 trực Mãn, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (3/2).