Lịch Ngày 5/1/2037

Thứ hai, ngày 5/1/2037

Âm lịch: ngày 20 tháng 11 năm Bính Thìn (Rồng)

Ngày Đinh Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Nguy (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/1/2037

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 5/1/2037 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 21/12 lúc 14:12)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (5/1 lúc 07:33)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): thận trọng khi đi lại.

Kỵxây dựngsửa chữa nhà cửadi chuyển chỗ ở

Nên làm và nên tránh ngày 5/1/2037

Nên làm

  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Chế tạo xe cộ
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • An hương
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Lập đòn dông
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Lắp máy móc
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Lợp nhà
  • Khởi móng
  • An giường
  • Xây chuồng súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Phá thổ
  • An táng
  • Tang lễ
  • Mở mộ

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
  • Âm Đức - đức âm, hợp việc âm: an táng, tạ thổ, tế tự âm linh
  • Thủ Nhật - ngày trấn giữ, hợp nhậm chức, giữ gìn công việc, cơ ngơi
  • Cát Kỳ - kỳ lành, hợp cưới hỏi, nhập trạch, khởi sự việc tốt

Thần xấu phải tránh

  • Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Phổ Hộ - phổ hộ che chở, hợp cầu phúc, tế tự, xuất hành bình an
  • Bảo Quang - quang minh quý báu, hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 5/1/2037

Ngày Đinh Sửu: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Đinh: Bất tất đầu - không nên cạo đầu gội đầu, dễ sinh nhọt lở
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Sửu: Bất quan đới - không nên đội mũ thắt đai quan, chủ khó về quê

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Mùi - tuổi Dê
Lục hợp - Tam hợp
Tý (Chuột) · Tỵ (Rắn) · Dậu (Gà)
Lục hại - Lục phá
Ngọ (Ngựa) - Thìn (Rồng)
Lục hình
Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/1/2037

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 5/1/2037
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/1/2037

Can chi của ngày
Đinh Sửu
Can chi của năm
Bính Thìn
Ngũ hành của ngày
Đinh Sửu thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Sa Trung Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 5/1/2037

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/1/2037

Ngày 5/1/2037 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 5/1/2037 là ngày 20 tháng 11 năm Bính Thìn (ngày Đinh Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 5/1/2037 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 5/1/2037 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 5/1/2037 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 5/1/2037 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 5/1/2037 trực Kiến, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (5/1 lúc 07:33).