Lịch Ngày 7/10/2036
Thứ ba, ngày 7/10/2036
Âm lịch: ngày 18 tháng 8 năm Bính Thìn (Rồng)
Ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/10/2036
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 7/10/2036 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân (từ 22/9 lúc 17:23)
- Tiết khí tiếp theo
- Hàn Lộ (7/10 lúc 23:48)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnmọi việc: cưới hỏiký kết hợp đồngkhai trươnghọc hànhthăng tiến
Nên làm và nên tránh ngày 7/10/2036
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Dệt lưới
- Đi săn
- Đánh cá
- Gặp gỡ thân hữu
- Nhập học
- Di chuyển linh cữu
- Khải toản
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Cầu phúc
- Động thổ
- Phá thổ
- Nhập liệm
- An táng
- Đóng thuyền
Thần tốt chiếu mệnh
- Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
- Âm Đức - đức âm, hợp việc âm: an táng, tạ thổ, tế tự âm linh
- Thời Dương - dương khí thịnh, hợp việc quang minh, cưới hỏi nhẹ
- Sinh Khí - khí sinh trưởng, hợp động thổ, trồng cây, chữa bệnh, cầu tự
- Thiên Thương - kho trời, hợp nạp tài, nhập kho, mua sắm tích trữ
- Bảo Quang - quang minh quý báu, hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc
Thần xấu phải tránh
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Bát Phong - kỵ đi thuyền, di dời, việc liên quan gió nước
- Cửu Không - tài không giữ được, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán
- Thổ Phù - phạm thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, xây dựng
- Bát Chuyên - can chi đồng khí, kỵ cưới hỏi, giao dịch, xuất hành
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 7/10/2036
Ngày Đinh Mùi: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) - Bảo nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Đinh: Bất tất đầu - không nên cạo đầu gội đầu, dễ sinh nhọt lở
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Sửu - tuổi Trâu
- Lục hợp - Tam hợp
- Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
- Lục hình
- Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/10/2036
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/10/2036
- Can chi của ngày
- Đinh Mùi
- Can chi của năm
- Bính Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Mùi thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 7/10/2036
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/10/2036
Ngày 7/10/2036 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 7/10/2036 là ngày 18 tháng 8 năm Bính Thìn (ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 7/10/2036 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 7/10/2036 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 7/10/2036 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 7/10/2036 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 7/10/2036 trực Thu, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (7/10 lúc 23:48).