Lịch Ngày 3/10/2036

Thứ sáu, ngày 3/10/2036

Âm lịch: ngày 14 tháng 8 năm Bính Thìn (Rồng)

Ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Phá Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/10/2036

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 3/10/2036 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Thu Phân (từ 22/9 lúc 17:23)
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ (7/10 lúc 23:48)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cửa - trong phòng, phía Tây

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): thận trọng với tiền bạc, nên tính toán kỹ.

Kỵviệc lớnnhất là cưới hỏi

Nên làm và nên tránh ngày 3/10/2036

Nên làm

  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Di dời
  • Nhập trạch

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
  • Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
  • Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
  • Minh Đường - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là gặp gỡ quý nhân
  • Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Phá - đại hung, mọi việc kỵ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh
  • Đại Hao - hao tán lớn, kỵ nạp tài, mua bán, khai trương, xuất tiền
  • Tai Sát - sát khí tai họa, kỵ việc lớn, xuất hành, cưới hỏi
  • Thiên Hỏa - kỵ xây lò, lợp nhà, các việc dùng lửa
  • Nguyệt Yếm - yếm khí của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, di dời
  • Địa Hỏa - kỵ xây bếp, dùng lửa dưới đất, đào đốt
  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 3/10/2036

Ngày Quý Mão: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, nước không ngọt lành

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Dậu - tuổi Gà
Lục hợp - Tam hợp
Tuất (Chó) · Mùi (Dê) · Hợi (Heo)
Lục hại - Lục phá
Thìn (Rồng) - Ngọ (Ngựa)
Lục hình
Tý (Chuột) (tự hình)
Tuyệt tại
Thân (Khỉ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/10/2036

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 3/10/2036
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/10/2036

Can chi của ngày
Quý Mão
Can chi của năm
Bính Thìn
Ngũ hành của ngày
Quý Mão thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kim Bạch Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Sa Trung Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 3/10/2036

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/10/2036

Ngày 3/10/2036 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 3/10/2036 là ngày 14 tháng 8 năm Bính Thìn (ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 3/10/2036 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 3/10/2036 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 3/10/2036 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 3/10/2036 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 3/10/2036 trực Phá, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (7/10 lúc 23:48).