Lịch Ngày 31/5/2036
Thứ bảy, ngày 31/5/2036
Âm lịch: ngày 6 tháng 5 năm Bính Thìn (Rồng)
Ngày Mậu Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/5/2036
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 31/5/2036 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 20/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (5/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- giường, phòng, chuồng chim - trong phòng, giữa nhà
Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 31/5/2036
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Xuất hỏa
- Xuất hành
- Tháo dỡ nhà
- Động thổ
- Tu tạo
- Nạp nô tỳ
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Giải trừ
- Treo biển
- Trồng trọt
- Phá thổ
- Tạ thổ
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Đóng thuyền
- Chuẩn bị quan tài
Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương · Thần xấu: Tử Khí, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/5/2036
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/5/2036
- Can chi của ngày
- Mậu Tuất
- Can chi của năm
- Bính Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Tuất thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Bình Địa Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 31/5/2036
Câu hỏi thường gặp về ngày 31/5/2036
Ngày 31/5/2036 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 31/5/2036 là ngày 6 tháng 5 năm Bính Thìn (ngày Mậu Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 31/5/2036 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 31/5/2036 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 31/5/2036 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 31/5/2036 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 31/5/2036 trực Chấp, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (5/6).