Lịch Ngày 28/2/2036

Thứ năm, ngày 28/2/2036

Âm lịch: ngày 2 tháng 2 năm Bính Thìn (Rồng)

Ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/2/2036

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 28/2/2036 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 19/2 lúc 09:14)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (5/3 lúc 07:11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Thuậnmọi việccó tài lộc

Nên làm và nên tránh ngày 28/2/2036

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Nạp súc vật
  • Nhập liệm
  • Khải toản
  • Tạ thổ
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

  • Trồng trọt
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Châm cứu
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Phá thổ

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
  • Thời Dương - dương khí thịnh, hợp việc quang minh, cưới hỏi nhẹ
  • Sinh Khí - khí sinh trưởng, hợp động thổ, trồng cây, chữa bệnh, cầu tự
  • Thiên Thương - kho trời, hợp nạp tài, nhập kho, mua sắm tích trữ
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Kính An - kính cẩn an hòa, hợp lễ bái, thăm hỏi, hòa giải gia đình

Thần xấu phải tránh

  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Cửu Không - tài không giữ được, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán
  • Cửu Khảm - kỵ đi thuyền, đào giếng, phóng thủy
  • Cửu Tiêu - kỵ động thổ, trồng trọt, chữa bệnh
  • Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi
  • Câu Trần - kỵ trồng trọt, kiện tụng, đi thuyền

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 28/2/2036

Ngày Ất Sửu: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Ất: Bất tải thực - không nên trồng cây gieo giống, cây khó lớn
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Sửu: Bất quan đới - không nên đội mũ thắt đai quan, chủ khó về quê

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mùi - tuổi Dê
Lục hợp - Tam hợp
Tý (Chuột) · Tỵ (Rắn) · Dậu (Gà)
Lục hại - Lục phá
Ngọ (Ngựa) - Thìn (Rồng)
Lục hình
Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/2/2036

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 28/2/2036
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/2/2036

Can chi của ngày
Ất Sửu
Can chi của năm
Bính Thìn
Ngũ hành của ngày
Ất Sửu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Hải Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Sa Trung Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 28/2/2036

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/2/2036

Ngày 28/2/2036 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 28/2/2036 là ngày 2 tháng 2 năm Bính Thìn (ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 28/2/2036 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 28/2/2036 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 28/2/2036 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 28/2/2036 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 28/2/2036 trực Bế, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (5/3 lúc 07:11).