Lịch Ngày 28/7/2035
Thứ bảy, ngày 28/7/2035
Âm lịch: ngày 24 tháng 6 năm Ất Mão (Mèo)
Ngày Canh Dần, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/7/2035
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 28/7/2035 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 23/7 lúc 06:28)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (7/8 lúc 22:54)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vị Thổ Trĩ - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.
Thuậnmọi việc
Nên làm và nên tránh ngày 28/7/2035
Nên làm
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- Động thổ
- Khai quang
- Xuất hành
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Đính minh
- Nhập học
- Mở kho
- Xuất hàng
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Trồng trọt
- Phá thổ
- Khải toản
- An táng
- Lập bia
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Di dời
- Làm bếp
- Tế tự
- Tạ thổ
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Không - trăng mặt không, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc thiện
- Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
- Ngũ Phú - năm phương giàu có, hợp khai trương, nạp tài, mua bán, xuất vốn
- Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
- Kim Quỹ - hoàng đạo cát thần, hợp nạp tài, cưới hỏi, tích trữ
- Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ
Thần xấu phải tránh
- Du Họa - họa đi lại, kỵ dâng sao, cầu thuốc, việc giải hạn
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 28/7/2035
Ngày Canh Dần: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc) - Chế nhật, là ngày khá.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Dần: Bất tế tự - không nên cúng tế, thần ma không nhận lời
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Thân - tuổi Khỉ
- Lục hợp - Tam hợp
- Hợi (Heo) · Ngọ (Ngựa) · Tuất (Chó)
- Lục hại - Lục phá
- Tỵ (Rắn) - Hợi (Heo)
- Lục hình
- Tỵ (Rắn), Thân (Khỉ)
- Tuyệt tại
- Thân (Khỉ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/7/2035
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/7/2035
- Can chi của ngày
- Canh Dần
- Can chi của năm
- Ất Mão
- Ngũ hành của ngày
- Canh Dần thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Đại Khê Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 28/7/2035
Câu hỏi thường gặp về ngày 28/7/2035
Ngày 28/7/2035 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 28/7/2035 là ngày 24 tháng 6 năm Ất Mão (ngày Canh Dần, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão, tuổi Mèo).
Ngày 28/7/2035 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 28/7/2035 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 28/7/2035 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 28/7/2035 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 28/7/2035 trực Nguy, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8 lúc 22:54).