Lịch Ngày 5/4/2035

Thứ năm, ngày 5/4/2035

Âm lịch: ngày 27 tháng 2 năm Ất Mão (Mèo)

Ngày Bính Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Khuê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/4/2035

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 5/4/2035 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 21/3)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (5/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, bếp lò - trong phòng, phía Bắc

Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 5/4/2035

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Giải trừ
  • Trồng trọt
  • Chặt cây
  • Phá thổ
  • Tạ thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Làm bếp
  • Nạp tài
  • Lập đòn dông
  • An giường
  • Lợp nhà
  • Đóng thuyền

Thần tốt: Tứ Tướng, Thiên Mã, Yếu An, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Ngũ Ly, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/4/2035

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/4/2035

Can chi của ngày
Bính Thân
Can chi của năm
Ất Mão
Ngũ hành của ngày
Bính Thân thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Đại Khê Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 5/4/2035

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/4/2035

Ngày 5/4/2035 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 5/4/2035 là ngày 27 tháng 2 năm Ất Mão (ngày Bính Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão, tuổi Mèo).

Ngày 5/4/2035 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 5/4/2035 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 5/4/2035 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 5/4/2035 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 5/4/2035 trực Định, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).