Lịch Ngày 10/3/2035
Thứ bảy, ngày 10/3/2035
Âm lịch: ngày 1 tháng 2 năm Ất Mão (Mèo)
Ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/3/2035
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 10/3/2035 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 6/3 lúc 01:21)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (21/3 lúc 02:02)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vị Thổ Trĩ - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.
Thuậnmọi việc
Nên làm và nên tránh ngày 10/3/2035
Nên làm
- Lễ thành niên
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Sửa đường
- Sửa tường nhà
Nên tránh (kỵ)
- Lợp nhà
- Làm bếp
- Chữa bệnh
- Thăm người ốm
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Không - trăng mặt không, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc thiện
- Thời Đức - đức của thời, hợp mọi việc, giải hung nhẹ
- Dân Nhật - ngày của dân, hợp việc dân sự: cưới hỏi, giao dịch, sinh hoạt
- Ích Hậu - lợi cho hậu duệ, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con nuôi
- Kim Quỹ - hoàng đạo cát thần, hợp nạp tài, cưới hỏi, tích trữ
- Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ
Thần xấu phải tránh
- Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
- Tử Thần - kỵ chữa bệnh, cầu tự; hợp dọn dẹp trừ khử
- Thiên Lại - kỵ khai trương, xuất hành, kiện tụng
- Trí Tử - kỵ mọi việc quan trọng, nhất là chữa bệnh, cầu tự
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 10/3/2035
Ngày Canh Ngọ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái nhà, chủ phải làm lại
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tý - tuổi Chuột
- Lục hợp - Tam hợp
- Mùi (Dê) · Dần (Hổ) · Tuất (Chó)
- Lục hại - Lục phá
- Sửu (Trâu) - Mão (Mèo)
- Lục hình
- Ngọ (Ngựa) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Hợi (Heo)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/3/2035
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/3/2035
- Can chi của ngày
- Canh Ngọ
- Can chi của năm
- Ất Mão
- Ngũ hành của ngày
- Canh Ngọ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Đại Khê Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 10/3/2035
Ngày lễ, sự kiện ngày 10/3/2035
- Mùng 1 tháng 2
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/3/2035
Ngày 10/3/2035 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 10/3/2035 là ngày 1 tháng 2 năm Ất Mão (ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão, tuổi Mèo).
Ngày 10/3/2035 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 10/3/2035 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 10/3/2035 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 10/3/2035 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 10/3/2035 trực Bình, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3 lúc 02:02).