Lịch Ngày 11/11/2034

Thứ bảy, ngày 11/11/2034

Âm lịch: ngày 1 tháng 10 năm Giáp Dần (Hổ)

Ngày Tân Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/11/2034

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 11/11/2034 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Lập Đông (từ 7/11)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Tuyết (22/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.

Nên làm và nên tránh ngày 11/11/2034

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cắt may áo
  • May màn
  • Lễ thành niên
  • Lắp máy móc
  • An giường
  • Xây chuồng súc vật
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • Khải toản
  • An táng
  • Tạ thổ
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Điều trị kinh lạc
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Nạp súc vật
  • Đắp đê

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Chữa bệnh
  • Nhận chức

Thần tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh, Minh Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/11/2034

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/11/2034

Can chi của ngày
Tân Mùi
Can chi của năm
Giáp Dần
Ngũ hành của ngày
Tân Mùi thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Đại Khê Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 11/11/2034

Ngày lễ, sự kiện ngày 11/11/2034

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/11/2034

Ngày 11/11/2034 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 11/11/2034 là ngày 1 tháng 10 năm Giáp Dần (ngày Tân Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần, tuổi Hổ).

Ngày 11/11/2034 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 11/11/2034 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 11/11/2034 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 11/11/2034 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 11/11/2034 trực Thành, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).