Lịch Ngày 2/4/2034
Chủ nhật, ngày 2/4/2034
Âm lịch: ngày 14 tháng 2 năm Giáp Dần (Hổ)
Ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/4/2034
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 2/4/2034 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 20/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (5/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.
Nên làm và nên tránh ngày 2/4/2034
Nên làm
- Cắt tóc
- Lễ thành niên
- Cưới hỏi
- Nạp nô tỳ
Nên tránh (kỵ)
- Mua nhà đất
- Chặt cây
- Nạp súc vật
- Xây chuồng súc vật
- An táng
- Phá thổ
- Làm xà
- Làm bếp
- Mở mộ
Thần tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Tư Mệnh · Thần xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/4/2034
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/4/2034
- Can chi của ngày
- Mậu Tý
- Can chi của năm
- Giáp Dần
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Tý thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Đại Khê Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 2/4/2034
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/4/2034
Ngày 2/4/2034 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 2/4/2034 là ngày 14 tháng 2 năm Giáp Dần (ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần, tuổi Hổ).
Ngày 2/4/2034 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 2/4/2034 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 2/4/2034 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 2/4/2034 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 2/4/2034 trực Thu, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).