Lịch Ngày 12/2/2034

Chủ nhật, ngày 12/2/2034

Âm lịch: ngày 24 tháng 12 năm Quý Sửu (Trâu)

Ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Dần, năm Quý Sửu

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Mão (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/2/2034

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 12/2/2034 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 4/2)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (18/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà

Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.

Nên làm và nên tránh ngày 12/2/2034

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu tự
  • Tắm gội
  • Tạ ơn thần
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cắt may áo
  • May màn
  • Lễ thành niên
  • Lắp máy móc
  • An giường
  • Xây kho
  • Đào ao hồ
  • Điều trị kinh lạc
  • Nạp tài
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Giao dịch mua bán
  • Dệt lưới
  • Đánh cá
  • Nạp súc vật
  • Săn bắt

Nên tránh (kỵ)

  • An táng
  • Làm bếp
  • Chặt cây
  • Làm xà

Thần tốt: Âm Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Phục Nhật, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/2/2034

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/2/2034

Can chi của ngày
Kỷ Hợi
Can chi của năm
Quý Sửu
Ngũ hành của ngày
Kỷ Hợi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 12/2/2034

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/2/2034

Ngày 12/2/2034 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 12/2/2034 là ngày 24 tháng 12 năm Quý Sửu (ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Dần, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 12/2/2034 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 12/2/2034 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 12/2/2034 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 12/2/2034 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 12/2/2034 trực Thu, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (18/2).