Lịch Ngày 13/4/2032

Thứ ba, ngày 13/4/2032

Âm lịch: ngày 4 tháng 3 năm Nhâm Tý (Chuột)

Ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/4/2032

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 13/4/2032 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Thanh Minh (từ 4/4)
Tiết khí tiếp theo
Cốc Vũ (19/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 13/4/2032

Nên làm

  • Tế tự
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Xây đền chùa
  • Cưới hỏi
  • An giường

Thần tốt: Bất Tương, Ích Hậu · Thần xấu: Hà Khôi, Ngũ Hư, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/4/2032

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/4/2032

Can chi của ngày
Kỷ Sửu
Can chi của năm
Nhâm Tý
Ngũ hành của ngày
Kỷ Sửu thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 13/4/2032

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/4/2032

Ngày 13/4/2032 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 13/4/2032 là ngày 4 tháng 3 năm Nhâm Tý (ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý, tuổi Chuột).

Ngày 13/4/2032 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 13/4/2032 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 13/4/2032 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 13/4/2032 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 13/4/2032 trực Thu, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (19/4).