Lịch Ngày 19/11/2031
Thứ tư, ngày 19/11/2031
Âm lịch: ngày 5 tháng 10 năm Tân Hợi (Heo)
Ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/11/2031
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 19/11/2031 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 7/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (22/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.
Nên làm và nên tránh ngày 19/11/2031
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Vương Nhật, Tục Thế, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Tứ Cùng, Lục Xà, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Trùng Nhật, Dương Thác
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/11/2031
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/11/2031
- Can chi của ngày
- Quý Hợi
- Can chi của năm
- Tân Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Quý Hợi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 19/11/2031
Câu hỏi thường gặp về ngày 19/11/2031
Ngày 19/11/2031 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 19/11/2031 là ngày 5 tháng 10 năm Tân Hợi (ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi, tuổi Heo).
Ngày 19/11/2031 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 19/11/2031 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 19/11/2031 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 19/11/2031 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 19/11/2031 trực Kiến, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).