Lịch Ngày 21/6/2028
Thứ tư, ngày 21/6/2028
Âm lịch: ngày 29 tháng 5 năm Mậu Thân (Khỉ)
Ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/6/2028
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 21/6/2028 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Mang Chủng (từ 5/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Hạ Chí (21/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.
Nên làm và nên tránh ngày 21/6/2028
Nên làm
- Cưới hỏi
- Lắp máy móc
- Giao dịch mua bán
- Xuất hành
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Trai giới
- Tô tượng
- Khai quang
- May màn
- Cắt may áo
- Phóng thủy
- Đào ao hồ
- Đào giếng
Nên tránh (kỵ)
- Làm bếp
- Cắt tóc
- Xây cầu
- Tang lễ
- An táng
Thần tốt: Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Phục Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/6/2028
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/6/2028
- Can chi của ngày
- Đinh Sửu
- Can chi của năm
- Mậu Thân
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Sửu thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 21/6/2028
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/6/2028
Ngày 21/6/2028 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 21/6/2028 là ngày 29 tháng 5 năm Mậu Thân (ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 21/6/2028 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 21/6/2028 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 21/6/2028 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 21/6/2028 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 21/6/2028 trực Nguy, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).