Lịch Ngày 25/11/2027
Thứ năm, ngày 25/11/2027
Âm lịch: ngày 28 tháng 10 năm Đinh Mùi (Dê)
Ngày Mậu Thân, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/11/2027
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/11/2027 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Tuyết (từ 22/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Tuyết (7/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà
Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 25/11/2027
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Săn bắt
- Đi săn
- Dệt lưới
- Quét dọn nhà
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Đính minh
- An giường
- Động thổ
- Phá thổ
- An táng
Thần tốt: Mẫu Thương, Trừ Thần · Thần xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Địa Nang, Ngũ Ly, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/11/2027
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/11/2027
- Can chi của ngày
- Mậu Thân
- Can chi của năm
- Đinh Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thân thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 25/11/2027
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/11/2027
Ngày 25/11/2027 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/11/2027 là ngày 28 tháng 10 năm Đinh Mùi (ngày Mậu Thân, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).
Ngày 25/11/2027 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 25/11/2027 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 25/11/2027 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/11/2027 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/11/2027 trực Thu, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).