Lịch Ngày 16/7/2027

Thứ sáu, ngày 16/7/2027

Âm lịch: ngày 13 tháng 6 năm Đinh Mùi (Dê)

Ngày Bính Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Trừ Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/7/2027

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/7/2027 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử (từ 7/7)
Tiết khí tiếp theo
Đại Thử (23/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, bếp lò - trong phòng, phía Bắc

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.

Nên làm và nên tránh ngày 16/7/2027

Nên làm

  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Lắp máy móc
  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Giải trừ
  • Tháo dỡ nhà
  • Chữa bệnh
  • Làm bếp
  • Lợp nhà
  • Khởi móng
  • Đào ao hồ
  • Quét dọn nhà
  • Xây chuồng súc vật
  • Mở mộ
  • Chuẩn bị quan tài
  • An táng
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • Di chuyển linh cữu
  • Nhập liệm
  • Lập bia

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Xuất hành
  • An giường

Thần tốt: Dương Đức, Tương Nhật, Cát Kỳ, Ích Hậu, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ · Thần xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/7/2027

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/7/2027

Can chi của ngày
Bính Thân
Can chi của năm
Đinh Mùi
Ngũ hành của ngày
Bính Thân thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 16/7/2027

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/7/2027

Ngày 16/7/2027 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/7/2027 là ngày 13 tháng 6 năm Đinh Mùi (ngày Bính Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).

Ngày 16/7/2027 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 16/7/2027 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 16/7/2027 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/7/2027 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/7/2027 trực Trừ, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7).