Lịch Ngày 21/1/2026
Thứ tư, ngày 21/1/2026
Âm lịch: ngày 3 tháng 12 năm Ất Tỵ (Rắn)
Ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/1/2026
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 21/1/2026 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 20/1 lúc 08:44)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2 lúc 03:02)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Bích Thủy Du - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - trong phòng, phía Bắc
Sao Bích (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnmọi việc: cầu thântạ lễ đất đaihạ thủytính toán chuẩn bị dự án lớn
Nên làm và nên tránh ngày 21/1/2026
Nên làm
- Tế tự
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Giải trừ
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Động thổ
- Phá thổ
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Đức Hợp - hợp với Thiên Đức, cũng là ngày cát, giải hung như Thiên Đức
- Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
- Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
- Phổ Hộ - phổ hộ che chở, hợp cầu phúc, tế tự, xuất hành bình an
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Phá - đại hung, mọi việc kỵ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh
- Đại Hao - hao tán lớn, kỵ nạp tài, mua bán, khai trương, xuất tiền
- Tứ Kích - kỵ xuất quân, động thổ, giao chiến
- Cửu Không - tài không giữ được, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán
- Nguyên Vũ - hắc đạo (tức Huyền Vũ), kỵ xuất hành, cưới hỏi
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 21/1/2026
Ngày Ất Mùi: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - Chế nhật, là ngày khá.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Ất: Bất tải thực - không nên trồng cây gieo giống, cây khó lớn
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Sửu - tuổi Trâu
- Lục hợp - Tam hợp
- Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
- Lục hình
- Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/1/2026
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/1/2026
- Can chi của ngày
- Ất Mùi
- Can chi của năm
- Ất Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Ất Mùi thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 21/1/2026
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/1/2026
Ngày 21/1/2026 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 21/1/2026 là ngày 3 tháng 12 năm Ất Tỵ (ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 21/1/2026 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 21/1/2026 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 21/1/2026 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 21/1/2026 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 21/1/2026 trực Phá, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2 lúc 03:02).