Lịch Ngày 13/1/2026
Thứ ba, ngày 13/1/2026
Âm lịch: ngày 25 tháng 11 năm Ất Tỵ (Rắn)
Ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/1/2026
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/1/2026 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 5/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (20/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.
Nên làm và nên tránh ngày 13/1/2026
Nên làm
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- Nạp súc vật
- Xây chuồng súc vật
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Khai quang
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Động thổ
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Trồng trọt
- An táng
- Cắt tóc
- Xây đền chùa
- Làm bếp
- Nhập liệm
- Tang lễ
- Xây cầu
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Vương Nhật · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/1/2026
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/1/2026
- Can chi của ngày
- Đinh Hợi
- Can chi của năm
- Ất Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Hợi thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 13/1/2026
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/1/2026
Ngày 13/1/2026 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/1/2026 là ngày 25 tháng 11 năm Ất Tỵ (ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 13/1/2026 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 13/1/2026 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 13/1/2026 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/1/2026 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/1/2026 trực Khai, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).