Lịch Ngày 17/4/2025
Thứ năm, ngày 17/4/2025
Âm lịch: ngày 20 tháng 3 năm Ất Tỵ (Rắn)
Ngày Bính Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/4/2025
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 17/4/2025 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 4/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (20/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 17/4/2025
Nên làm
- Tế tự
- Xuất hành
- Thuần dưỡng trâu ngựa
- Quét dọn nhà
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Khai quang
- Chặt cây
- An táng
- Phá thổ
Thần tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Ngọc Vũ, Thanh Long · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/4/2025
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/4/2025
- Can chi của ngày
- Bính Thìn
- Can chi của năm
- Ất Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Bính Thìn thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 17/4/2025
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/4/2025
Ngày 17/4/2025 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 17/4/2025 là ngày 20 tháng 3 năm Ất Tỵ (ngày Bính Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 17/4/2025 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 17/4/2025 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 17/4/2025 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 17/4/2025 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 17/4/2025 trực Kiến, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).