Lịch Ngày 10/1/2024

Thứ tư, ngày 10/1/2024

Âm lịch: ngày 29 tháng 11 năm Quý Mão (Mèo)

Ngày Quý Dậu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Chẩn (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/1/2024

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/1/2024 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 6/1 lúc 03:49)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (20/1 lúc 21:07)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cửa - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnxuất hànhchuyển nhàđầu tư kinh doanhthi cửmọi việc thuận lợi

Nên làm và nên tránh ngày 10/1/2024

Nên làm

  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Khải toản
  • An táng
  • Lập bia
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Phá thổ
  • Chặt cây

Thần tốt chiếu mệnh

  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Kim Đường - đường vàng rực rỡ, hợp cưới hỏi, xem nhà, nhập trạch
  • Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
  • Minh Đường - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là gặp gỡ quý nhân
  • Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản

Thần xấu phải tránh

  • Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
  • Đại Thời - kỵ cưới hỏi, khai trương, việc lớn
  • Đại Bại - thất bại, kỵ khai trương, nạp tài, cưới hỏi
  • Hàm Trì - sao đào hoa, kỵ cưới hỏi, giao dịch tài chính
  • Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi
  • Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 10/1/2024

Ngày Quý Dậu: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy) - Nghĩa nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Dậu: Bất hội khách - không nên tiếp khách rượu chè, dễ say sưa lộng hành

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Mão - tuổi Mèo
Lục hợp - Tam hợp
Thìn (Rồng) · Sửu (Trâu) · Tỵ (Rắn)
Lục hại - Lục phá
Tuất (Chó) - Tý (Chuột)
Lục hình
Dậu (Gà) (tự hình)
Tuyệt tại
Dần (Hổ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/1/2024

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 10/1/2024
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/1/2024

Can chi của ngày
Quý Dậu
Can chi của năm
Quý Mão
Ngũ hành của ngày
Quý Dậu thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kiếm Phong Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Kim Bạch Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 10/1/2024

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/1/2024

Ngày 10/1/2024 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/1/2024 là ngày 29 tháng 11 năm Quý Mão (ngày Quý Dậu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão, tuổi Mèo).

Ngày 10/1/2024 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 10/1/2024 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 10/1/2024 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/1/2024 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/1/2024 trực Thành, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1 lúc 21:07).