Lịch Ngày 25/11/2023
Thứ bảy, ngày 25/11/2023
Âm lịch: ngày 13 tháng 10 năm Quý Mão (Mèo)
Ngày Đinh Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/11/2023
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/11/2023 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Tuyết (từ 22/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Tuyết (7/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 25/11/2023
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Vương Nhật, Tục Thế, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/11/2023
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/11/2023
- Can chi của ngày
- Đinh Hợi
- Can chi của năm
- Quý Mão
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Hợi thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Kim Bạch Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 25/11/2023
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/11/2023
Ngày 25/11/2023 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/11/2023 là ngày 13 tháng 10 năm Quý Mão (ngày Đinh Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão, tuổi Mèo).
Ngày 25/11/2023 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 25/11/2023 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 25/11/2023 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/11/2023 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/11/2023 trực Kiến, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).