Lịch Ngày 20/8/2023

Chủ nhật, ngày 20/8/2023

Âm lịch: ngày 5 tháng 7 năm Quý Mão (Mèo)

Ngày Canh Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Mão

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Tinh (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/8/2023

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 20/8/2023 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 8/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (23/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.

Nên làm và nên tránh ngày 20/8/2023

Nên làm

  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Nạp nô tỳ
  • Nạp súc vật
  • Vá tường
  • Lấp lỗ
  • Trồng trọt
  • Chăn nuôi

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nạp tài
  • Cầu phúc
  • An táng
  • Tu tạo
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Động thổ
  • Lập đòn dông

Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kính An, Tư Mệnh · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không, Phục Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/8/2023

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/8/2023

Can chi của ngày
Canh Tuất
Can chi của năm
Quý Mão
Ngũ hành của ngày
Canh Tuất thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thoa Xuyến Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Kim Bạch Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 20/8/2023

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/8/2023

Ngày 20/8/2023 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 20/8/2023 là ngày 5 tháng 7 năm Quý Mão (ngày Canh Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Mão, tuổi Mèo).

Ngày 20/8/2023 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 20/8/2023 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 20/8/2023 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 20/8/2023 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 20/8/2023 trực Mãn, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).