Lịch Ngày 6/3/2023
Thứ hai, ngày 6/3/2023
Âm lịch: ngày 15 tháng 2 năm Quý Mão (Mèo)
Ngày Quý Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/3/2023
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/3/2023 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Vũ Thủy (từ 19/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Kinh Trập (6/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.
Nên làm và nên tránh ngày 6/3/2023
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Cắt tóc
- Làm bếp
- Dệt lưới
- Trồng trọt
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Kiện tụng
- Tang lễ
- An táng
- Chăn nuôi
- Chặt cây
- Làm xà
- Khai trương
- Nạp súc vật
- Xây chuồng súc vật
Thần tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Thần xấu: Trùng Nhật, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/3/2023
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/3/2023
- Can chi của ngày
- Quý Hợi
- Can chi của năm
- Quý Mão
- Ngũ hành của ngày
- Quý Hợi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Kim Bạch Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 6/3/2023
Ngày lễ, sự kiện ngày 6/3/2023
- Ngày Rằm tháng 2
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/3/2023
Ngày 6/3/2023 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/3/2023 là ngày 15 tháng 2 năm Quý Mão (ngày Quý Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Mão, tuổi Mèo).
Ngày 6/3/2023 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 6/3/2023 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 6/3/2023 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/3/2023 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/3/2023 trực Thành, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).