Lịch Ngày 20/2/2023

Thứ hai, ngày 20/2/2023

Âm lịch: ngày 1 tháng 2 năm Quý Mão (Mèo)

Ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Nguy (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/2/2023

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 20/2/2023 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 19/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (6/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.

Nên làm và nên tránh ngày 20/2/2023

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hỏa
  • Xuất hành
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Lập đòn dông
  • Treo biển
  • Đào ao hồ
  • Nhập liệm
  • An táng
  • Phá thổ
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Làm bếp
  • An giường

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Ngọc Vũ, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Âm Đạo Xung Dương

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/2/2023

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/2/2023

Can chi của ngày
Kỷ Dậu
Can chi của năm
Quý Mão
Ngũ hành của ngày
Kỷ Dậu thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Dịch Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Kim Bạch Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 20/2/2023

Ngày lễ, sự kiện ngày 20/2/2023

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/2/2023

Ngày 20/2/2023 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 20/2/2023 là ngày 1 tháng 2 năm Quý Mão (ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão, tuổi Mèo).

Ngày 20/2/2023 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 20/2/2023 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 20/2/2023 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 20/2/2023 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 20/2/2023 trực Nguy, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).