Lịch Ngày 31/1/2023
Thứ ba, ngày 31/1/2023
Âm lịch: ngày 10 tháng 1 năm Quý Mão (Mèo)
Ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Sửu, năm Quý Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/1/2023
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 31/1/2023 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 20/1 lúc 15:29)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2 lúc 09:42)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): dễ trục trặc, hao hụt tài chính.
Kỵnhận chứcký kết hợp đồnghợp tác làm ăn
Nên làm và nên tránh ngày 31/1/2023
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Xây chuồng súc vật
- Thuần dưỡng trâu ngựa
- Châm cứu
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Động thổ
- Đào ao hồ
- An táng
Thần tốt chiếu mệnh
- Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
- Tục Thế - nối tiếp đời sau, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con
- Minh Đường - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là gặp gỡ quý nhân
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
- Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
- Huyết Chi - kỵ châm cứu, phẫu thuật, các việc rút máu
- Thiên Tặc - kỵ xuất hành, nhập trạch, nạp tài - đề phòng mất trộm
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Thổ Phù - phạm thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, xây dựng
- Quy Kỵ - kỵ người đi xa về nhà, di dời vào ngày này
- Huyết Kỵ - đại kỵ châm cứu, phẫu thuật, sát sinh
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 31/1/2023
Ngày Kỷ Sửu: Can chi đồng hành (Thổ - Thổ) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Kỷ: Bất phá khoán - không nên ký hay hủy hợp đồng, hai bên bất lợi
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Sửu: Bất quan đới - không nên đội mũ thắt đai quan, chủ khó về quê
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Mùi - tuổi Dê
- Lục hợp - Tam hợp
- Tý (Chuột) · Tỵ (Rắn) · Dậu (Gà)
- Lục hại - Lục phá
- Ngọ (Ngựa) - Thìn (Rồng)
- Lục hình
- Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/1/2023
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/1/2023
- Can chi của ngày
- Kỷ Sửu
- Can chi của năm
- Quý Mão
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Sửu thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Kim Bạch Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 31/1/2023
Câu hỏi thường gặp về ngày 31/1/2023
Ngày 31/1/2023 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 31/1/2023 là ngày 10 tháng 1 năm Quý Mão (ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Sửu, năm Quý Mão, tuổi Mèo).
Ngày 31/1/2023 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 31/1/2023 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 31/1/2023 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 31/1/2023 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 31/1/2023 trực Kiến, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2 lúc 09:42).