Lịch Ngày 21/10/2022

Thứ sáu, ngày 21/10/2022

Âm lịch: ngày 26 tháng 9 năm Nhâm Dần (Hổ)

Ngày Đinh Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/10/2022

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/10/2022 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 8/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (23/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.

Nên làm và nên tránh ngày 21/10/2022

Nên làm

  • Tế tự
  • Lấp lỗ
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Mẫu Thương, Ngọc Vũ · Thần xấu: Hà Khôi, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Bát Phong, Bát Chuyên, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/10/2022

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/10/2022

Can chi của ngày
Đinh Mùi
Can chi của năm
Nhâm Dần
Ngũ hành của ngày
Đinh Mùi thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Kim Bạch Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 21/10/2022

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/10/2022

Ngày 21/10/2022 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/10/2022 là ngày 26 tháng 9 năm Nhâm Dần (ngày Đinh Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần, tuổi Hổ).

Ngày 21/10/2022 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 21/10/2022 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 21/10/2022 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/10/2022 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/10/2022 trực Thu, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).