Lịch Ngày 22/9/2022
Thứ năm, ngày 22/9/2022
Âm lịch: ngày 27 tháng 8 năm Nhâm Dần (Hổ)
Ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/9/2022
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 22/9/2022 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 7/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (23/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.
Nên làm và nên tránh ngày 22/9/2022
Nên làm
- Khai quang
- Giải trừ
- Khởi móng
- Động thổ
- Tháo dỡ nhà
- Lập đòn dông
- Lập bia
- Sửa phần mộ
- An táng
- Phá thổ
- Khải toản
- Di chuyển linh cữu
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Xuất hành
- An giường
- Làm bếp
- Tế tự
- Nhập trạch
- Di dời
- Xuất hỏa
- Nạp nô tỳ
- Mua nhà đất
Thần tốt: Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Quy Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/9/2022
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/9/2022
- Can chi của ngày
- Mậu Dần
- Can chi của năm
- Nhâm Dần
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Dần thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Kim Bạch Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 22/9/2022
Câu hỏi thường gặp về ngày 22/9/2022
Ngày 22/9/2022 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 22/9/2022 là ngày 27 tháng 8 năm Nhâm Dần (ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần, tuổi Hổ).
Ngày 22/9/2022 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 22/9/2022 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 22/9/2022 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 22/9/2022 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 22/9/2022 trực Chấp, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).