Lịch Ngày 6/7/2022
Thứ tư, ngày 6/7/2022
Âm lịch: ngày 8 tháng 6 năm Nhâm Dần (Hổ)
Ngày Canh Thân, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/7/2022
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/7/2022 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Hạ Chí (từ 21/6 lúc 16:13)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Thử (7/7 lúc 09:37)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt):
Thuậncưới xinbáo hỷ
Kỵsửa chữatu tạo nhà cửa
Nên làm và nên tránh ngày 6/7/2022
Nên làm
- Cưới hỏi
- Khai quang
- Tế tự
- Cầu phúc
- Xuất hành
- Giải trừ
- Di dời
- Nhập trạch
- Khai trương
- Nạp tài
- Khởi móng
- Tu tạo
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Lợp nhà
- Làm bếp
- Xuất hỏa
- An hương
- Vá tường
- Lấp lỗ
- Tháo dỡ nhà
- Phóng thủy
- Quét dọn nhà
- Xây kho
- Đóng thuyền
- Trồng trọt
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Nạp thái
- Đính minh
- An giường
- Tạ thổ
- Phá thổ
- Động thổ
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Không - trăng mặt không, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc thiện
- Dương Đức - đức dương, hợp khai trương, giao dịch, gặp gỡ quý nhân
- Tương Nhật - ngày tương trợ, hợp giúp đỡ, gặp gỡ, hợp tác
- Cát Kỳ - kỳ lành, hợp cưới hỏi, nhập trạch, khởi sự việc tốt
- Ích Hậu - lợi cho hậu duệ, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con nuôi
- Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
- Tư Mệnh - hoàng đạo, thần chỉ định mệnh, hợp mọi việc
- Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản
Thần xấu phải tránh
- Kiếp Sát - kỵ xuất hành, nạp tài, cưới hỏi - dễ bị cướp đoạt, tổn thất
- Thiên Tặc - kỵ xuất hành, nhập trạch, nạp tài - đề phòng mất trộm
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
- Bát Chuyên - can chi đồng khí, kỵ cưới hỏi, giao dịch, xuất hành
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 6/7/2022
Ngày Canh Thân: Can chi đồng hành (Kim - Kim) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Thân: Bất an giường - không nên kê giường, dễ có điều quái lạ vào phòng
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Dần - tuổi Hổ
- Lục hợp - Tam hợp
- Tỵ (Rắn) · Tý (Chuột) · Thìn (Rồng)
- Lục hại - Lục phá
- Hợi (Heo) - Tỵ (Rắn)
- Lục hình
- Dần (Hổ), Tỵ (Rắn)
- Tuyệt tại
- Dần (Hổ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/7/2022
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/7/2022
- Can chi của ngày
- Canh Thân
- Can chi của năm
- Nhâm Dần
- Ngũ hành của ngày
- Canh Thân thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Kim Bạch Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 6/7/2022
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/7/2022
Ngày 6/7/2022 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/7/2022 là ngày 8 tháng 6 năm Nhâm Dần (ngày Canh Thân, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần, tuổi Hổ).
Ngày 6/7/2022 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 6/7/2022 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 6/7/2022 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/7/2022 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/7/2022 trực Mãn, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7 lúc 09:37).