Lịch Ngày 2/6/2022

Thứ năm, ngày 2/6/2022

Âm lịch: ngày 4 tháng 5 năm Nhâm Dần (Hổ)

Ngày Bính Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/6/2022

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 2/6/2022 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Tiểu Mãn (từ 21/5)
Tiết khí tiếp theo
Mang Chủng (5/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.

Nên làm và nên tránh ngày 2/6/2022

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Giải trừ
  • May màn
  • Lễ thành niên
  • Chặt cây
  • Dựng giàn
  • Làm xà
  • Tu tạo
  • Nạp nô tỳ
  • Cưới hỏi
  • Cắt may áo
  • An giường
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Lập đòn dông
  • Dựng cột
  • Phóng thủy
  • Gặp gỡ thân hữu

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Nguyệt Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương, Phổ Hộ · Thần xấu: Tử Khí, Ngũ Mộ, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/6/2022

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/6/2022

Can chi của ngày
Bính Tuất
Can chi của năm
Nhâm Dần
Ngũ hành của ngày
Bính Tuất thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Kim Bạch Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 2/6/2022

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/6/2022

Ngày 2/6/2022 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 2/6/2022 là ngày 4 tháng 5 năm Nhâm Dần (ngày Bính Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần, tuổi Hổ).

Ngày 2/6/2022 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 2/6/2022 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 2/6/2022 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 2/6/2022 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 2/6/2022 trực Chấp, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (5/6).