Lịch Ngày 9/2/2022
Thứ tư, ngày 9/2/2022
Âm lịch: ngày 9 tháng 1 năm Nhâm Dần (Hổ)
Ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/2/2022
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/2/2022 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 4/2 lúc 03:50)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (18/2 lúc 23:43)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnxuất hànhchuyển nhàđầu tư kinh doanhthi cửmọi việc thuận lợi
Nên làm và nên tránh ngày 9/2/2022
Nên làm
- Làm bếp
- Sửa đường
Nên tránh (kỵ)
- Tế tự
- Cầu phúc
- An táng
- Lắp cửa
- Việc khác không nên làm
Thần tốt chiếu mệnh
- Tương Nhật - ngày tương trợ, hợp giúp đỡ, gặp gỡ, hợp tác
- Bảo Quang - quang minh quý báu, hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc
Thần xấu phải tránh
- Thiên Cương - kỵ động thổ, cưới hỏi, việc lớn
- Tử Thần - kỵ chữa bệnh, cầu tự; hợp dọn dẹp trừ khử
- Nguyệt Hình - hình khắc của tháng, kỵ cưới hỏi, ký kết, dễ tranh chấp
- Nguyệt Hại - tương hại với tháng, kỵ cưới hỏi, hợp tác - dễ tổn hại nhau
- Du Họa - họa đi lại, kỵ dâng sao, cầu thuốc, việc giải hạn
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 9/2/2022
Ngày Quý Tỵ: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa) - Chế nhật, là ngày khá.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa, của cải dễ bị ẩn giấu mất mát
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Hợi - tuổi Heo
- Lục hợp - Tam hợp
- Thân (Khỉ) · Sửu (Trâu) · Dậu (Gà)
- Lục hại - Lục phá
- Dần (Hổ) - Thân (Khỉ)
- Lục hình
- Thân (Khỉ), Dần (Hổ)
- Tuyệt tại
- Hợi (Heo)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/2/2022
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/2/2022
- Can chi của ngày
- Quý Tỵ
- Can chi của năm
- Nhâm Dần
- Ngũ hành của ngày
- Quý Tỵ thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Kim Bạch Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 9/2/2022
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/2/2022
Ngày 9/2/2022 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/2/2022 là ngày 9 tháng 1 năm Nhâm Dần (ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần, tuổi Hổ).
Ngày 9/2/2022 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 9/2/2022 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 9/2/2022 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/2/2022 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/2/2022 trực Bình, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (18/2 lúc 23:43).