Lịch Ngày 7/9/2021

Thứ ba, ngày 7/9/2021

Âm lịch: ngày 1 tháng 8 năm Tân Sửu (Trâu)

Ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/9/2021

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 7/9/2021 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 23/8)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (7/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.

Nên làm và nên tránh ngày 7/9/2021

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • An giường
  • Trồng trọt
  • Di chuyển linh cữu
  • Nạp nô tỳ
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

  • Lợp nhà
  • Nhập liệm
  • An táng
  • Chặt cây
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Mua nhà đất
  • Nạp súc vật

Thần tốt: Bất Tương, Phúc Sinh, Kim Quỹ · Thần xấu: Thiên Cương, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc, Tứ Hao, Cửu Khảm, Cửu Tiêu

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/9/2021

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/9/2021

Can chi của ngày
Mậu Ngọ
Can chi của năm
Tân Sửu
Ngũ hành của ngày
Mậu Ngọ thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 7/9/2021

Ngày lễ, sự kiện ngày 7/9/2021

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/9/2021

Ngày 7/9/2021 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 7/9/2021 là ngày 1 tháng 8 năm Tân Sửu (ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 7/9/2021 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 7/9/2021 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 7/9/2021 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 7/9/2021 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 7/9/2021 trực Thu, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9).