Lịch Ngày 23/5/2021
Chủ nhật, ngày 23/5/2021
Âm lịch: ngày 12 tháng 4 năm Tân Sửu (Trâu)
Ngày Tân Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/5/2021
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 23/5/2021 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 21/5 lúc 02:37)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (5/6 lúc 17:52)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Mão (Hung tú - sao xấu):
Kỵđóng giườngkê giườngkhai thông rãnh nướcsửa thuyềnđộng thổcưới hỏikhai trương
Nên làm và nên tránh ngày 23/5/2021
Nên làm
- Đính minh
- Nạp thái
- Gặp gỡ thân hữu
- An giường
- Làm bếp
- Xây chuồng súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- An táng
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Đức - đức trời che chở, giải hung hóa cát, thuận hầu như mọi việc trọng đại
- Thủ Nhật - ngày trấn giữ, hợp nhậm chức, giữ gìn công việc, cơ ngơi
- Thiên Vu - hợp tế tự, cầu tự, thăng tiến, dâng sao
- Phúc Đức - phúc đức đầy đủ, hợp mọi việc, nhất là tế tự, cầu phúc
- Ích Hậu - lợi cho hậu duệ, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con nuôi
- Minh Đường - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là gặp gỡ quý nhân
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Yếm - yếm khí của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, di dời
- Địa Hỏa - kỵ xây bếp, dùng lửa dưới đất, đào đốt
- Cửu Không - tài không giữ được, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán
- Cửu Khảm - kỵ đi thuyền, đào giếng, phóng thủy
- Cửu Tiêu - kỵ động thổ, trồng trọt, chữa bệnh
- Đại Sát - sát khí, kỵ động thổ, xây dựng, xuất quân
- Cô Thần - cô đơn, kỵ cưới hỏi, kết duyên
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 23/5/2021
Ngày Tân Mùi: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Sửu - tuổi Trâu
- Lục hợp - Tam hợp
- Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
- Lục hình
- Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/5/2021
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/5/2021
- Can chi của ngày
- Tân Mùi
- Can chi của năm
- Tân Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Tân Mùi thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 23/5/2021
Câu hỏi thường gặp về ngày 23/5/2021
Ngày 23/5/2021 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 23/5/2021 là ngày 12 tháng 4 năm Tân Sửu (ngày Tân Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 23/5/2021 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 23/5/2021 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 23/5/2021 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 23/5/2021 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 23/5/2021 trực Mãn, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (5/6 lúc 17:52).