Lịch Ngày 18/3/2021

Thứ năm, ngày 18/3/2021

Âm lịch: ngày 6 tháng 2 năm Tân Sửu (Trâu)

Ngày Ất Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Ngày hắc đạo Trực Khai Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/3/2021

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 18/3/2021 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Kinh Trập (từ 5/3)
Tiết khí tiếp theo
Xuân Phân (20/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Nên làm và nên tránh ngày 18/3/2021

Nên làm

  • Tế tự
  • Khai quang
  • Tô tượng
  • Tạ ơn thần
  • Trai giới
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cưới hỏi
  • Cắt may áo
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • An hương
  • Tu tạo
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Giải trừ
  • Chặt cây
  • Đặt đá tảng
  • Lợp nhà
  • Lắp cửa

Nên tránh (kỵ)

  • Trồng trọt
  • An táng

Thần tốt: Thiên Ân, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bất Tương, Kính An · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/3/2021

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/3/2021

Can chi của ngày
Ất Sửu
Can chi của năm
Tân Sửu
Ngũ hành của ngày
Ất Sửu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Hải Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 18/3/2021

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/3/2021

Ngày 18/3/2021 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 18/3/2021 là ngày 6 tháng 2 năm Tân Sửu (ngày Ất Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 18/3/2021 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 18/3/2021 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 18/3/2021 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 18/3/2021 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 18/3/2021 trực Khai, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (20/3).