Lịch Ngày 22/1/2021
Thứ sáu, ngày 22/1/2021
Âm lịch: ngày 10 tháng 12 năm Canh Tý (Chuột)
Ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/1/2021
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 22/1/2021 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 20/1 lúc 03:39)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (3/2 lúc 21:58)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe.
Kỵkhởi côngcưới hỏi
Nên làm và nên tránh ngày 22/1/2021
Nên làm
- Tế tự
- Gặp gỡ thân hữu
- Xuất hành
- Đính minh
- Nạp thái
- Tắm gội
- Tu tạo
- Động thổ
- Cầu phúc
- Trai giới
- Cưới hỏi
- Tháo dỡ nhà
- An giường
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Tạ thổ
- Nhận chức
- Cắt may áo
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Chặt cây
- Săn bắt
- Trồng trọt
- Phá thổ
- Lắp cửa
Nên tránh (kỵ)
- Lợp nhà
- Khai trương
- Làm bếp
- Nhập trạch
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Đức - đức trời che chở, giải hung hóa cát, thuận hầu như mọi việc trọng đại
- Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
- Kính An - kính cẩn an hòa, hợp lễ bái, thăm hỏi, hòa giải gia đình
- Giải Thần - sao giải oan khuất, hợp dâng sao giải hạn, xả tội, hòa giải
- Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Hại - tương hại với tháng, kỵ cưới hỏi, hợp tác - dễ tổn hại nhau
- Đại Thời - kỵ cưới hỏi, khai trương, việc lớn
- Đại Bại - thất bại, kỵ khai trương, nạp tài, cưới hỏi
- Hàm Trì - sao đào hoa, kỵ cưới hỏi, giao dịch tài chính
- Tiểu Hao - hao hụt nhẹ, kỵ nạp tài, mua bán, cho vay
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Thiên Lao - hắc đạo, kỵ mọi việc, nhất là kiện tụng, xuất hành
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 22/1/2021
Ngày Canh Ngọ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái nhà, chủ phải làm lại
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tý - tuổi Chuột
- Lục hợp - Tam hợp
- Mùi (Dê) · Dần (Hổ) · Tuất (Chó)
- Lục hại - Lục phá
- Sửu (Trâu) - Mão (Mèo)
- Lục hình
- Ngọ (Ngựa) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Hợi (Heo)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/1/2021
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/1/2021
- Can chi của ngày
- Canh Ngọ
- Can chi của năm
- Canh Tý
- Ngũ hành của ngày
- Canh Ngọ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 22/1/2021
Câu hỏi thường gặp về ngày 22/1/2021
Ngày 22/1/2021 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 22/1/2021 là ngày 10 tháng 12 năm Canh Tý (ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý, tuổi Chuột).
Ngày 22/1/2021 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 22/1/2021 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 22/1/2021 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 22/1/2021 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 22/1/2021 trực Chấp, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (3/2 lúc 21:58).