Lịch Ngày 16/1/2021

Thứ bảy, ngày 16/1/2021

Âm lịch: ngày 4 tháng 12 năm Canh Tý (Chuột)

Ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/1/2021

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/1/2021 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 5/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (20/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 16/1/2021

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cắt may áo
  • Tháo dỡ nhà
  • Khởi móng
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • An giường
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Khải toản
  • Treo biển
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • May màn
  • Xây chuồng súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Mở kho
  • Cưới hỏi
  • Di dời
  • Nhập trạch

Thần tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Thiên Xá, Thiên Nguyện, Tứ Tướng, Quan Nhật, Lục Hợp, Tục Thế · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/1/2021

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/1/2021

Can chi của ngày
Giáp Tý
Can chi của năm
Canh Tý
Ngũ hành của ngày
Giáp Tý thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Hải Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 16/1/2021

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/1/2021

Ngày 16/1/2021 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/1/2021 là ngày 4 tháng 12 năm Canh Tý (ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý, tuổi Chuột).

Ngày 16/1/2021 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 16/1/2021 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 16/1/2021 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/1/2021 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/1/2021 trực Bế, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).