Lịch Ngày 15/10/2020

Thứ năm, ngày 15/10/2020

Âm lịch: ngày 29 tháng 8 năm Canh Tý (Chuột)

Ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/10/2020

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/10/2020 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 8/10 lúc 02:55)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (23/10 lúc 05:59)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): tài lộc dồi dào.

Thuậnchữa bệnhhôn nhânkinh doanh

Nên làm và nên tránh ngày 15/10/2020

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Xây đền chùa
  • Xuất hỏa
  • Lắp máy móc
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Học nghề
  • Điều trị kinh lạc
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Đào ao hồ
  • Xây nhà vệ sinh
  • Đi săn
  • Dệt lưới
  • Trồng trọt
  • Chăn nuôi
  • An táng
  • Phá thổ
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Khai quang
  • Cưới hỏi
  • Đào giếng
  • Chặt cây
  • Làm xà

Thần tốt chiếu mệnh

  • Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
  • Minh Đường - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là gặp gỡ quý nhân
  • Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Phá - đại hung, mọi việc kỵ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh
  • Đại Hao - hao tán lớn, kỵ nạp tài, mua bán, khai trương, xuất tiền
  • Tai Sát - sát khí tai họa, kỵ việc lớn, xuất hành, cưới hỏi
  • Thiên Hỏa - kỵ xây lò, lợp nhà, các việc dùng lửa
  • Nguyệt Yếm - yếm khí của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, di dời
  • Địa Hỏa - kỵ xây bếp, dùng lửa dưới đất, đào đốt
  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi
  • Đại Hội - ngày âm dương đại hội, kỵ hội họp, giao dịch, việc trọng đại

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 15/10/2020

Ngày Tân Mão: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, nước không ngọt lành

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Dậu - tuổi Gà
Lục hợp - Tam hợp
Tuất (Chó) · Mùi (Dê) · Hợi (Heo)
Lục hại - Lục phá
Thìn (Rồng) - Ngọ (Ngựa)
Lục hình
Tý (Chuột) (tự hình)
Tuyệt tại
Thân (Khỉ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/10/2020

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 15/10/2020
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/10/2020

Can chi của ngày
Tân Mão
Can chi của năm
Canh Tý
Ngũ hành của ngày
Tân Mão thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 15/10/2020

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/10/2020

Ngày 15/10/2020 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/10/2020 là ngày 29 tháng 8 năm Canh Tý (ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý, tuổi Chuột).

Ngày 15/10/2020 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 15/10/2020 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 15/10/2020 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/10/2020 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/10/2020 trực Chấp, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10 lúc 05:59).