Lịch Ngày 19/9/2020
Thứ bảy, ngày 19/9/2020
Âm lịch: ngày 3 tháng 8 năm Canh Tý (Chuột)
Ngày Ất Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/9/2020
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 19/9/2020 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 7/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (22/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.
Nên làm và nên tránh ngày 19/9/2020
Nên làm
- Tế tự
- Gặp gỡ thân hữu
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Khai quang
- Tô tượng
- Trai giới
- An hương
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Trừ phục
- Thành phục
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Nhận chức
- Nạp nô tỳ
- Xuất hành
- Cắt may áo
- Tu tạo
- Động thổ
- Lập đòn dông
- Điều trị kinh lạc
- Giao dịch mua bán
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Chặt cây
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường · Thần xấu: Tử Khí, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/9/2020
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/9/2020
- Can chi của ngày
- Ất Sửu
- Can chi của năm
- Canh Tý
- Ngũ hành của ngày
- Ất Sửu thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Hải Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 19/9/2020
Câu hỏi thường gặp về ngày 19/9/2020
Ngày 19/9/2020 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 19/9/2020 là ngày 3 tháng 8 năm Canh Tý (ngày Ất Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý, tuổi Chuột).
Ngày 19/9/2020 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 19/9/2020 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 19/9/2020 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 19/9/2020 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 19/9/2020 trực Định, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (22/9).