Lịch Ngày 20/6/2020

Thứ bảy, ngày 20/6/2020

Âm lịch: ngày 29 tháng 4 nhuận năm Canh Tý (Chuột)

Ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/6/2020

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 20/6/2020 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 5/6 lúc 11:58)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (21/6 lúc 04:43)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ Trĩ - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, cối giã gạo - trong phòng, phía Bắc

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Thuậnmọi việc

Nên làm và nên tránh ngày 20/6/2020

Nên làm

  • Tế tự
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • Khải toản
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Lập đòn dông
  • Động thổ
  • Phá thổ

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Không - trăng mặt không, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc thiện
  • Thiên Xá - ngày trời xá tội, cát thần mạnh nhất, giải được đại hung, thuận mọi việc
  • Quan Nhật - ngày quan lại, hợp nhậm chức, giải quyết công việc hành chính
  • Cát Kỳ - kỳ lành, hợp cưới hỏi, nhập trạch, khởi sự việc tốt
  • Thánh Tâm - thánh tâm, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc lành
  • Thanh Long - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là cưới hỏi
  • Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản

Thần xấu phải tránh

  • Đại Thời - kỵ cưới hỏi, khai trương, việc lớn
  • Đại Bại - thất bại, kỵ khai trương, nạp tài, cưới hỏi
  • Hàm Trì - sao đào hoa, kỵ cưới hỏi, giao dịch tài chính

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 20/6/2020

Ngày Giáp Ngọ: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho, xuất tiền, tránh hao tài tán của
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái nhà, chủ phải làm lại

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Tý - tuổi Chuột
Lục hợp - Tam hợp
Mùi (Dê) · Dần (Hổ) · Tuất (Chó)
Lục hại - Lục phá
Sửu (Trâu) - Mão (Mèo)
Lục hình
Ngọ (Ngựa) (tự hình)
Tuyệt tại
Hợi (Heo)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/6/2020

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 20/6/2020
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/6/2020

Can chi của ngày
Giáp Ngọ
Can chi của năm
Canh Tý
Ngũ hành của ngày
Giáp Ngọ thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sa Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 20/6/2020

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/6/2020

Ngày 20/6/2020 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 20/6/2020 là ngày 29 tháng 4 nhuận năm Canh Tý (ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý, tuổi Chuột).

Ngày 20/6/2020 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 20/6/2020 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 20/6/2020 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 20/6/2020 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 20/6/2020 trực Kiến, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6 lúc 04:43).