Lịch Ngày 1/5/2020

Thứ sáu, ngày 1/5/2020

Âm lịch: ngày 9 tháng 4 năm Canh Tý (Chuột)

Ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/5/2020

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 1/5/2020 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 19/4)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (5/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, chuồng chim - trong phòng, phía Đông

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.

Nên làm và nên tránh ngày 1/5/2020

Nên làm

  • Xuất hành
  • Sửa tường nhà
  • Xây chuồng súc vật
  • Thuần dưỡng trâu ngựa
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Nguyệt Không, Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Bát Phong

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/5/2020

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/5/2020

Can chi của ngày
Giáp Thìn
Can chi của năm
Canh Tý
Ngũ hành của ngày
Giáp Thìn thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 1/5/2020

Ngày lễ, sự kiện ngày 1/5/2020

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/2020

Ngày 1/5/2020 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 1/5/2020 là ngày 9 tháng 4 năm Canh Tý (ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý, tuổi Chuột).

Ngày 1/5/2020 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 1/5/2020 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 1/5/2020 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 1/5/2020 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 1/5/2020 trực Kiến, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (5/5).