Lịch Ngày 1/4/2020
Thứ tư, ngày 1/4/2020
Âm lịch: ngày 9 tháng 3 năm Canh Tý (Chuột)
Ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/4/2020
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 1/4/2020 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 20/3 lúc 10:49)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (4/4 lúc 14:38)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt):
Thuậncông danhtài lộckhai trươngthăng quan tiến chức
Nên làm và nên tránh ngày 1/4/2020
Nên làm
- Tế tự
- Động thổ
- Lập đòn dông
- Đính minh
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Lắp máy móc
- Tháo dỡ nhà
- An giường
- Nhập trạch
- An hương
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- An táng
- Lập bia
- Tạ thổ
- Nhận chức
- Xuất hành
- Di dời
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Giải trừ
- Xây kho
- Xét thêm nhân khẩu
Nên tránh (kỵ)
- Khai quang
- Xuất hàng
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Mã - ngựa trời, hợp xuất hành đi xa, di dời, thăng tiến, tấn công danh
- Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
- Phúc Sinh - phúc sinh, hợp cầu phúc, cầu tự, việc liên quan con cái
- Giải Thần - sao giải oan khuất, hợp dâng sao giải hạn, xả tội, hòa giải
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Phá - đại hung, mọi việc kỵ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh
- Đại Hao - hao tán lớn, kỵ nạp tài, mua bán, khai trương, xuất tiền
- Tứ Kích - kỵ xuất quân, động thổ, giao chiến
- Cửu Không - tài không giữ được, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán
- Cửu Khảm - kỵ đi thuyền, đào giếng, phóng thủy
- Cửu Tiêu - kỵ động thổ, trồng trọt, chữa bệnh
- Bạch Hổ - hắc đạo đại hung, kỵ mọi việc trọng đại
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 1/4/2020
Ngày Giáp Tuất: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - Chế nhật, là ngày khá.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho, xuất tiền, tránh hao tài tán của
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó, tai quái dễ xảy ra
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Thìn - tuổi Rồng
- Lục hợp - Tam hợp
- Mão (Mèo) · Dần (Hổ) · Ngọ (Ngựa)
- Lục hại - Lục phá
- Dậu (Gà) - Mùi (Dê)
- Lục hình
- Mùi (Dê), Sửu (Trâu)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/4/2020
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/4/2020
- Can chi của ngày
- Giáp Tuất
- Can chi của năm
- Canh Tý
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Tuất thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 1/4/2020
Câu hỏi thường gặp về ngày 1/4/2020
Ngày 1/4/2020 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 1/4/2020 là ngày 9 tháng 3 năm Canh Tý (ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý, tuổi Chuột).
Ngày 1/4/2020 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 1/4/2020 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 1/4/2020 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 1/4/2020 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 1/4/2020 trực Nguy, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (4/4 lúc 14:38).