Lịch Ngày 26/3/2020
Thứ năm, ngày 26/3/2020
Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Canh Tý (Chuột)
Ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/3/2020
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 26/3/2020 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 20/3 lúc 10:49)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (4/4 lúc 14:38)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): lệ ngoại: tuy là hung tú nhưng lại tốt cho xây dựng.
Thuậnkhởi công xây dựngsửa nhà
Kỵlễ hỏicướinhận chứckhai trương
Nên làm và nên tránh ngày 26/3/2020
Nên làm
- Tế tự
- Quét dọn nhà
- Lấp lỗ
Nên tránh (kỵ)
- Trồng trọt
- Làm bếp
- An táng
- Cưới hỏi
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Thủ Nhật - ngày trấn giữ, hợp nhậm chức, giữ gìn công việc, cơ ngơi
- Ngọc Vũ - ngọc điện, hợp xây cất, an giường, tu sửa nhà cửa
- Thanh Long - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là cưới hỏi
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Kiến - khí vượng của tháng, kỵ đập phá, động thổ lớn
- Tiểu Thời - sao nhỏ không đáng kể, kỵ trông cậy vào việc lớn
- Thổ Phủ - thổ thần, kỵ động thổ, đào móng, đập phá đất
- Nguyệt Hình - hình khắc của tháng, kỵ cưới hỏi, ký kết, dễ tranh chấp
- Ngũ Mộ - kỵ khai trương, nạp tài, cưới hỏi, động thổ
- Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi
- Tiểu Hội - ngày âm dương tương hội, kỵ hội họp, giao dịch, việc trọng đại
- Đơn Âm - âm dương thất điều, kỵ cưới hỏi
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 26/3/2020
Ngày Mậu Thìn: Can chi đồng hành (Thổ - Thổ) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận sang đất, chủ đất bất an
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Thìn: Bất khóc lóc - không nên khóc lóc, dễ dính đến tang sự
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Tuất - tuổi Chó
- Lục hợp - Tam hợp
- Dậu (Gà) · Tý (Chuột) · Thân (Khỉ)
- Lục hại - Lục phá
- Mão (Mèo) - Sửu (Trâu)
- Lục hình
- Thìn (Rồng) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/3/2020
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/3/2020
- Can chi của ngày
- Mậu Thìn
- Can chi của năm
- Canh Tý
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thìn thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 26/3/2020
Ngày lễ, sự kiện ngày 26/3/2020
- Ngày Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Câu hỏi thường gặp về ngày 26/3/2020
Ngày 26/3/2020 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 26/3/2020 là ngày 3 tháng 3 năm Canh Tý (ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý, tuổi Chuột).
Ngày 26/3/2020 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 26/3/2020 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 26/3/2020 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 26/3/2020 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 26/3/2020 trực Trừ, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (4/4 lúc 14:38).