Lịch Ngày 6/3/2020
Thứ sáu, ngày 6/3/2020
Âm lịch: ngày 13 tháng 2 năm Canh Tý (Chuột)
Ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/3/2020
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/3/2020 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 5/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (20/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.
Nên làm và nên tránh ngày 6/3/2020
Nên làm
- Cầu phúc
- Trai giới
- Xuất hành
- Di dời
- Nhập trạch
- Tu tạo
- Động thổ
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Nạp thái
- Khai quang
- An giường
- Cưới hỏi
- Khai trương
Thần tốt: Thiên Mã, Yếu An, Giải Thần, Trừ Thần · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Ngũ Ly, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/3/2020
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/3/2020
- Can chi của ngày
- Mậu Thân
- Can chi của năm
- Canh Tý
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thân thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 6/3/2020
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/3/2020
Ngày 6/3/2020 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/3/2020 là ngày 13 tháng 2 năm Canh Tý (ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý, tuổi Chuột).
Ngày 6/3/2020 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 6/3/2020 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 6/3/2020 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/3/2020 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/3/2020 trực Chấp, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (20/3).