Lịch Ngày 27/2/2020

Thứ năm, ngày 27/2/2020

Âm lịch: ngày 5 tháng 2 năm Canh Tý (Chuột)

Ngày Canh Tý, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Khuê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/2/2020

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 27/2/2020 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 19/2 lúc 11:57)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (5/3 lúc 09:56)
Sao (Nhị thập bát tú)
Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam

Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): lệ ngoại: tuy là hung tú nhưng lại tốt cho xây dựng.

Thuậnkhởi công xây dựngsửa nhà

Kỵlễ hỏicướinhận chứckhai trương

Nên làm và nên tránh ngày 27/2/2020

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cắt may áo
  • Lễ thành niên
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Giao dịch mua bán
  • Nạp tài
  • Trừ phục
  • Tạ thổ
  • Xuất hành
  • Di chuyển linh cữu

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập liệm
  • An táng
  • Làm bếp
  • Nhập trạch

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Không - trăng mặt không, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc thiện
  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Dương Đức - đức dương, hợp khai trương, giao dịch, gặp gỡ quý nhân
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Tư Mệnh - hoàng đạo, thần chỉ định mệnh, hợp mọi việc
  • Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ

Thần xấu phải tránh

  • Thiên Cương - kỵ động thổ, cưới hỏi, việc lớn
  • Nguyệt Hình - hình khắc của tháng, kỵ cưới hỏi, ký kết, dễ tranh chấp
  • Đại Thời - kỵ cưới hỏi, khai trương, việc lớn
  • Đại Bại - thất bại, kỵ khai trương, nạp tài, cưới hỏi
  • Hàm Trì - sao đào hoa, kỵ cưới hỏi, giao dịch tài chính
  • Thiên Tặc - kỵ xuất hành, nhập trạch, nạp tài - đề phòng mất trộm

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 27/2/2020

Ngày Canh Tý: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tý: Bất vấn bốc - không nên xem bốc thăm bói toán, tự chuốc họa

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Ngọ - tuổi Ngựa
Lục hợp - Tam hợp
Sửu (Trâu) · Thìn (Rồng) · Thân (Khỉ)
Lục hại - Lục phá
Mùi (Dê) - Dậu (Gà)
Lục hình
Mão (Mèo) (tự hình)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/2/2020

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 27/2/2020
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/2/2020

Can chi của ngày
Canh Tý
Can chi của năm
Canh Tý
Ngũ hành của ngày
Canh Tý thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 27/2/2020

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/2/2020

Ngày 27/2/2020 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 27/2/2020 là ngày 5 tháng 2 năm Canh Tý (ngày Canh Tý, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý, tuổi Chuột).

Ngày 27/2/2020 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 27/2/2020 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 27/2/2020 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 27/2/2020 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 27/2/2020 trực Khai, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (5/3 lúc 09:56).