Lịch Ngày 4/1/2020
Thứ bảy, ngày 4/1/2020
Âm lịch: ngày 10 tháng 12 năm Kỷ Hợi (Heo)
Ngày Bính Ngọ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/1/2020
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 4/1/2020 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 22/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (6/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cối giã gạo - trong phòng, phía Đông
Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 4/1/2020
Nên làm
- Chữa bệnh
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Kính An, Giải Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Tứ Phế, Ngũ Hư, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/1/2020
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/1/2020
- Can chi của ngày
- Bính Ngọ
- Can chi của năm
- Kỷ Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Bính Ngọ thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Bình Địa Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 4/1/2020
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/1/2020
Ngày 4/1/2020 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 4/1/2020 là ngày 10 tháng 12 năm Kỷ Hợi (ngày Bính Ngọ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi, tuổi Heo).
Ngày 4/1/2020 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 4/1/2020 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 4/1/2020 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 4/1/2020 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 4/1/2020 trực Phá, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1).