Lịch Ngày 19/2/2019

Thứ ba, ngày 19/2/2019

Âm lịch: ngày 15 tháng 1 năm Kỷ Hợi (Heo)

Ngày Đinh Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Vĩ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/2/2019

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 19/2/2019 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 4/2)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (19/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, giường - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.

Nên làm và nên tránh ngày 19/2/2019

Nên làm

  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cắt may áo
  • Lễ thành niên
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Lắp cửa
  • An giường
  • Di dời
  • Xây kho
  • Dệt lưới
  • Nạp súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Chặt cây
  • Làm bếp
  • An táng
  • Đánh cá
  • Nhập trạch

Thần tốt: Thiên Đức, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Thánh Tâm · Thần xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/2/2019

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/2/2019

Can chi của ngày
Đinh Hợi
Can chi của năm
Kỷ Hợi
Ngũ hành của ngày
Đinh Hợi thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Bình Địa Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 19/2/2019

Ngày lễ, sự kiện ngày 19/2/2019

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/2/2019

Ngày 19/2/2019 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 19/2/2019 là ngày 15 tháng 1 năm Kỷ Hợi (ngày Đinh Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi, tuổi Heo).

Ngày 19/2/2019 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 19/2/2019 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 19/2/2019 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 19/2/2019 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 19/2/2019 trực Thu, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2).